Nghĩa của từ "atomic mass" trong tiếng Việt

"atomic mass" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

atomic mass

US /əˈtɑː.mɪk mæs/
UK /əˈtɒm.ɪk mæs/
"atomic mass" picture

Danh từ

khối lượng nguyên tử

the mass of an atom of a chemical element expressed in atomic mass units

Ví dụ:
The atomic mass of carbon is approximately 12.011.
Khối lượng nguyên tử của cacbon xấp xỉ 12,011.
Students learned how to calculate the average atomic mass of isotopes.
Học sinh đã học cách tính khối lượng nguyên tử trung bình của các đồng vị.